Giá cà phê trong nước

TT nhân xô

Giá trung bình

Thay đổi

FOB (HCM)

2,043

Trừ lùi: -70

Giá cà phêĐắk Lăk

45,500

+100

Lâm Đồng

44,900

+100

Gia Lai

45,600

+100

Đắk Nông

45,500

+100

Hồ tiêu

77,000

0

Tỷ giá USD/VND

22,695

0

Đơn vị tính: VND/kg|FOB: USD($)/tấn

Giá cà phê Robusta giao dịch tại London

Kỳ hạn

Giá

Thay đổi

% thay đổi

Khối lượng

Cao nhất

Thấp nhất

Mở cửa

HĐ mở

07/17

2129

+4

+0.19 %

0

2129

2129

0

---

09/17

2113

+3

+0.14 %

5479

2122

2099

2110

52664

11/17

2096

+2

+0.1 %

2110

2104

2084

2094

30598

01/18

2074

-1

-0.05 %

1195

2082

2063

2076

11728

Đơn vị tính: USD($)/ Tấn Giá cà phê| Đơn vị giao dịch: lot = 10 tấn

Giá cà phê Arabica giao dịch tại New York

Kỳ hạn

Giá Giá cà phê

Thay đổi

% thay đổi

Khối lượng

Cao nhất

Thấp nhất

Mở cửa

HĐ mở

07/17

131.2

-0.7

-0.53 %

6

132.3

131.2

132.3

3

09/17

135

-0.8

-0.59 %

14449

135.8

134.15

135.1

106934

12/17

138.55

-0.8

-0.57 %

6098

139.35

137.65

138.75

56822

03/18

142

-0.8

-0.56 %

2782

142.75

141.2

142.15

26111

Đơn vị tính: USD Cent/lb | 1USD = 100cent | 1Lb ~= 0.45Kg | Đơn vị giao dịch: lot = 37,500 lb

Giá cà phê


Ngày
Tháng
Năm

Dự án

  • VIDEO CLIP

Quảng cáo