Giá cà phê trong nước

TT nhân xô

Giá trung bình

Thay đổi

FOB (HCM)

1,546

Trừ lùi: -120

Giá cà phêĐắk Lăk

35,000

-300

Lâm Đồng

34,500

-300

Gia Lai

34,900

-300

Đắk Nông

34,900

-300

Hồ tiêu

52,000

0

Tỷ giá USD/VND

23,010

+5

Đơn vị tính: VND/kg|FOB: USD($)/tấn

Giá cà phê Robusta giao dịch tại London

Kỳ hạn

Giá

Thay đổi

% thay đổi

Khối lượng

Cao nhất

Thấp nhất

Mở cửa

HĐ mở

09/18

1666

-15

-0.89 %

6659

1679

1660

1676

64896

11/18

1653

-13

-0.78 %

3015

1666

1650

1660

33159

01/19

1652

-13

-0.78 %

1294

1666

1650

1665

17436

03/19

1661

-13

-0.78 %

213

1675

1660

1669

4951

Đơn vị tính: USD($)/ Tấn Giá cà phê| Đơn vị giao dịch: lot = 10 tấn

Giá cà phê Arabica giao dịch tại New York

Kỳ hạn

Giá Giá cà phê

Thay đổi

% thay đổi

Khối lượng

Cao nhất

Thấp nhất

Mở cửa

HĐ mở

09/18

109.9

-1.65

-1.48 %

30291

111.65

108.95

111.4

158022

12/18

113.4

-1.7

-1.48 %

11682

115.2

112.5

115.05

71816

03/19

117

-1.7

-1.43 %

10310

118.8

116.2

118.7

31106

05/19

119.45

-1.7

-1.4 %

4581

121.25

118.7

121.25

18403

Đơn vị tính: USD Cent/lb | 1USD = 100cent | 1Lb ~= 0.45Kg | Đơn vị giao dịch: lot = 37,500 lb

Giá cà phê


Ngày
Tháng
Năm

Dự án

  • VIDEO CLIP

Quảng cáo