Giá cà phê trong nước

TT nhân xô

Giá trung bình

Thay đổi

FOB (HCM)

1,426

Trừ lùi: +150

Giá cà phêĐắk Lăk

32,300

+300

Lâm Đồng

31,700

+300

Gia Lai

32,100

+300

Đắk Nông

32,200

+300

Hồ tiêu

40,500

0

Tỷ giá USD/VND

23,145

0

Đơn vị tính: VND/kg|FOB: USD($)/tấn

Giá cà phê Robusta giao dịch tại London

Kỳ hạn

Giá

Thay đổi

% thay đổi

Khối lượng

Cao nhất

Thấp nhất

Mở cửa

HĐ mở

11/19

1251

+9

+0.72 %

13300

1259

1232

1247

48360

01/20

1276

+13

+1.03 %

15589

1285

1255

1270

53452

03/20

1298

+11

+0.85 %

7674

1306

1279

1294

25456

05/20

1325

+11

+0.84 %

987

1332

1306

1315

12985

Đơn vị tính: USD($)/ Tấn Giá cà phê| Đơn vị giao dịch: lot = 10 tấn

Giá cà phê Arabica giao dịch tại New York

Kỳ hạn

Giá Giá cà phê

Thay đổi

% thay đổi

Khối lượng

Cao nhất

Thấp nhất

Mở cửa

HĐ mở

12/19

94.85

+1.15

+1.23 %

20416

95.60

93.40

93.50

130914

03/20

98.45

+1.1

+1.13 %

10706

99.20

97.05

97.20

63840

05/20

100.75

+1.05

+1.05 %

6812

101.45

99.50

99.50

36216

07/20

102.95

+1

+0.98 %

3137

103.75

101.70

101.85

26126

Đơn vị tính: USD Cent/lb | 1USD = 100cent | 1Lb ~= 0.45Kg | Đơn vị giao dịch: lot = 37,500 lb

Giá cà phê


Ngày
Tháng
Năm

Dự án

  • VIDEO CLIP

Quảng cáo