Giá cà phê trong nước

TT nhân xô

Giá trung bình

Thay đổi

FOB (HCM)

1,453

Trừ lùi: -85

Giá cà phêĐắk Lăk

33,000

-300

Lâm Đồng

32,400

-300

Gia Lai

33,000

-300

Đắk Nông

33,100

-300

Hồ tiêu

45,000

0

Tỷ giá USD/VND

23,150

0

Đơn vị tính: VND/kg|FOB: USD($)/tấn

Giá cà phê Robusta giao dịch tại London

Kỳ hạn

Giá

Thay đổi

% thay đổi

Khối lượng

Cao nhất

Thấp nhất

Mở cửa

HĐ mở

03/19

1513

-16

-1.05 %

6207

1528

1510

1527

21147

05/19

1538

-17

-1.09 %

9704

1555

1536

1554

50050

07/19

1550

-14

-0.9 %

3404

1564

1548

1564

26678

09/19

1567

-13

-0.82 %

692

1580

1566

1580

7333

Đơn vị tính: USD($)/ Tấn Giá cà phê| Đơn vị giao dịch: lot = 10 tấn

Giá cà phê Arabica giao dịch tại New York

Kỳ hạn

Giá Giá cà phê

Thay đổi

% thay đổi

Khối lượng

Cao nhất

Thấp nhất

Mở cửa

HĐ mở

03/19

97.20

-0.75

-0.77 %

21018

98.30

96.10

97.65

13042

05/19

100.85

-0.8

-0.79 %

43392

101.80

100

101.45

138946

07/19

103.55

-0.75

-0.72 %

9480

104.45

102.75

104.30

54157

09/19

106.30

-0.7

-0.65 %

5673

107.10

105.50

107.10

32440

Đơn vị tính: USD Cent/lb | 1USD = 100cent | 1Lb ~= 0.45Kg | Đơn vị giao dịch: lot = 37,500 lb

Giá cà phê


Ngày
Tháng
Năm

Dự án

  • VIDEO CLIP

Quảng cáo