Giá cà phê trong nước

TT nhân xô

Giá trung bình

Thay đổi

FOB (HCM)

1,890

Trừ lùi: -75

Giá cà phêĐắk Lăk

42,200

-1,200

Lâm Đồng

41,100

-1,200

Gia Lai

42,000

-1,200

Đắk Nông

42,100

-1,200

Hồ tiêu

76,000

0

Tỷ giá USD/VND

22,680

-5

Đơn vị tính: VND/kg|FOB: USD($)/tấn

Giá cà phê Robusta giao dịch tại London

Kỳ hạn

Giá

Thay đổi

% thay đổi

Khối lượng

Cao nhất

Thấp nhất

Mở cửa

HĐ mở

11/17

2020

-8

-0.39 %

5805

2042

2011

2022

26816

01/18

1965

-8

-0.41 %

7922

1990

1962

1968

39738

03/18

1940

-10

-0.51 %

2089

1966

1938

1943

15585

05/18

1946

-10

-0.51 %

236

1965

1945

1962

8015

Đơn vị tính: USD($)/ Tấn Giá cà phê| Đơn vị giao dịch: lot = 10 tấn

Giá cà phê Arabica giao dịch tại New York

Kỳ hạn

Giá Giá cà phê

Thay đổi

% thay đổi

Khối lượng

Cao nhất

Thấp nhất

Mở cửa

HĐ mở

12/17

125.25

-1.6

-1.26 %

18553

127.95

124

126.95

118568

03/18

129

-1.6

-1.23 %

7559

131.6

127.8

130.8

59341

05/18

131.45

-1.6

-1.2 %

2314

134.05

130.25

133.05

23940

07/18

133.85

-1.55

-1.14 %

1007

136.35

132.65

135.55

13799

Đơn vị tính: USD Cent/lb | 1USD = 100cent | 1Lb ~= 0.45Kg | Đơn vị giao dịch: lot = 37,500 lb

Giá cà phê


Ngày
Tháng
Năm

Dự án

  • VIDEO CLIP

Quảng cáo