Giá cà phê trong nước

TT nhân xô

Giá trung bình

Thay đổi

FOB (HCM)

1,363

Trừ lùi: +70

Giá cà phêĐắk Lăk

33,300

-100

Lâm Đồng

32,200

-100

Gia Lai

33,000

-100

Đắk Nông

33,000

-100

Hồ tiêu

43,500

0

Tỷ giá USD/VND

23,145

+5

Đơn vị tính: VND/kg|FOB: USD($)/tấn

Giá cà phê Robusta giao dịch tại London

Kỳ hạn

Giá

Thay đổi

% thay đổi

Khối lượng

Cao nhất

Thấp nhất

Mở cửa

HĐ mở

09/19

1293

-4

-0.31 %

7833

1300

1285

1297

16044

11/19

1327

-1

-0.08 %

11524

1333

1318

1329

62295

01/20

1353

-2

-0.15 %

3625

1358

1345

1354

30474

03/20

1380

-2

-0.14 %

1170

1384

1372

1384

15756

Đơn vị tính: USD($)/ Tấn Giá cà phê| Đơn vị giao dịch: lot = 10 tấn

Giá cà phê Arabica giao dịch tại New York

Kỳ hạn

Giá Giá cà phê

Thay đổi

% thay đổi

Khối lượng

Cao nhất

Thấp nhất

Mở cửa

HĐ mở

09/19

93.50

+0.65

+0.7 %

114

93.60

92.25

93.15

541

12/19

97.30

+0.65

+0.67 %

21480

97.85

95.60

96.60

129492

03/20

100.90

+0.6

+0.6 %

8105

101.40

99.25

100.05

58686

05/20

103.25

+0.6

+0.58 %

2495

103.80

101.65

102.65

28010

Đơn vị tính: USD Cent/lb | 1USD = 100cent | 1Lb ~= 0.45Kg | Đơn vị giao dịch: lot = 37,500 lb

Giá cà phê


Ngày
Tháng
Năm

Dự án

  • VIDEO CLIP

Quảng cáo