Giá cà phê trong nước

TT nhân xô

Giá trung bình

Thay đổi

FOB (HCM)

1,347

Trừ lùi: -45

Giá cà phêĐắk Lăk

32,500

-400

Lâm Đồng

31,400

-400

Gia Lai

32,200

-400

Đắk Nông

32,200

-400

Hồ tiêu

45,500

+500

Tỷ giá USD/VND

23,265

+5

Đơn vị tính: VND/kg|FOB: USD($)/tấn

Giá cà phê Robusta giao dịch tại London

Kỳ hạn

Giá

Thay đổi

% thay đổi

Khối lượng

Cao nhất

Thấp nhất

Mở cửa

HĐ mở

07/19

1364

-20

-1.45 %

7732

1387

1360

1385

28832

09/19

1392

-22

-1.56 %

10273

1417

1388

1414

42622

11/19

1414

-23

-1.60 %

3707

1439

1410

1436

20030

01/20

1436

-23

-1.58 %

476

1462

1436

1457

9764

Đơn vị tính: USD($)/ Tấn Giá cà phê| Đơn vị giao dịch: lot = 10 tấn

Giá cà phê Arabica giao dịch tại New York

Kỳ hạn

Giá Giá cà phê

Thay đổi

% thay đổi

Khối lượng

Cao nhất

Thấp nhất

Mở cửa

HĐ mở

07/19

96.00

-1.35

-1.39 %

28923

98.00

95.85

97.40

40256

09/19

98.05

-1.70

-1.70 %

41145

100.30

97.95

99.95

112481

12/19

101.75

-1.80

-1.74 %

9506

104.10

101.70

104.05

59762

03/20

105.35

-1.85

-1.73 %

2887

107.70

105.25

107.45

34588

Đơn vị tính: USD Cent/lb | 1USD = 100cent | 1Lb ~= 0.45Kg | Đơn vị giao dịch: lot = 37,500 lb

Giá cà phê


Ngày
Tháng
Năm

Dự án

  • VIDEO CLIP

Quảng cáo