Giá cà phê trong nước

TT nhân xô

Giá trung bình

Thay đổi

FOB (HCM)

1,632

Trừ lùi: -120

Giá cà phêĐắk Lăk

37,300

+500

Lâm Đồng

36,600

+500

Gia Lai

37,200

+500

Đắk Nông

37,100

+500

Hồ tiêu

54,000

0

Tỷ giá USD/VND

23,295

-15

Đơn vị tính: VND/kg|FOB: USD($)/tấn

Giá cà phê Robusta giao dịch tại London

Kỳ hạn

Giá

Thay đổi

% thay đổi

Khối lượng

Cao nhất

Thấp nhất

Mở cửa

HĐ mở

11/18

1738

+25

+1.46 %

6222

1742

1715

1715

26548

01/19

1752

+27

+1.57 %

10869

1756

1727

1729

43639

03/19

1767

+26

+1.49 %

3123

1770

1747

1747

25752

05/19

1780

+26

+1.48 %

941

1783

1760

1760

10075

Đơn vị tính: USD($)/ Tấn Giá cà phê| Đơn vị giao dịch: lot = 10 tấn

Giá cà phê Arabica giao dịch tại New York

Kỳ hạn

Giá Giá cà phê

Thay đổi

% thay đổi

Khối lượng

Cao nhất

Thấp nhất

Mở cửa

HĐ mở

12/18

119.35

+2.8

+2.4 %

45589

119.70

116.90

116.90

139130

03/19

122.95

+2.85

+2.37 %

22518

123.20

120.40

120.50

74283

05/19

125.35

+2.85

+2.33 %

7513

125.65

122.80

122.80

40935

07/19

127.70

+2.85

+2.28 %

3233

128

125.20

125.25

20706

Đơn vị tính: USD Cent/lb | 1USD = 100cent | 1Lb ~= 0.45Kg | Đơn vị giao dịch: lot = 37,500 lb

Giá cà phê


Ngày
Tháng
Năm

Dự án

  • VIDEO CLIP

Quảng cáo