Giá cà phê trong nước

TT nhân xô

Giá trung bình

Thay đổi

FOB (HCM)

2,008

Trừ lùi: -70

Giá cà phêĐắk Lăk

44,700

+1000

Lâm Đồng

44,100

+1000

Gia Lai

44,700

+1000

Đắk Nông

44,700

+1000

Hồ tiêu

77,000

0

Tỷ giá USD/VND

22,690

0

Đơn vị tính: VND/kg|FOB: USD($)/tấn

Giá cà phê Robusta giao dịch tại London

Kỳ hạn

Giá

Thay đổi

% thay đổi

Khối lượng

Cao nhất

Thấp nhất

Mở cửa

HĐ mở

07/17

2063

+49

+2.43 %

8048

2091

1973

2003

28855

09/17

2078

+48

+2.36 %

16561

2106

1987

2010

54274

11/17

2056

+41

+2.03 %

4289

2084

1975

2001

20505

01/18

2030

+39

+1.96 %

1008

2054

1958

1977

7945

Đơn vị tính: USD($)/ Tấn Giá cà phê| Đơn vị giao dịch: lot = 10 tấn

Giá cà phê Arabica giao dịch tại New York

Kỳ hạn

Giá Giá cà phê

Thay đổi

% thay đổi

Khối lượng

Cao nhất

Thấp nhất

Mở cửa

HĐ mở

07/17

119.95

+6.5

+5.73 %

41

120.25

115.1

115.1

171

09/17

123

+6.5

+5.58 %

31990

123.55

117.55

117.85

123730

12/17

126.55

+6.5

+5.41 %

10929

127.1

121.15

121.65

47352

03/18

130.05

+6.5

+5.26 %

4033

130.6

124.65

125

19740

Đơn vị tính: USD Cent/lb | 1USD = 100cent | 1Lb ~= 0.45Kg | Đơn vị giao dịch: lot = 37,500 lb

Giá cà phê


Ngày
Tháng
Năm

Dự án

  • VIDEO CLIP

Quảng cáo