Giá cà phê trong nước

TT nhân xô

Giá trung bình

Thay đổi

FOB (HCM)

1,829

Trừ lùi: -100

Giá cà phêĐắk Lăk

42,400

+200

Lâm Đồng

41,800

+200

Gia Lai

42,300

+200

Đắk Nông

42,200

+200

Hồ tiêu

97,000

0

Tỷ giá USD/VND

22,720

0

Đơn vị tính: VND/kg|FOB: USD($)/tấn

Giá cà phê Robusta giao dịch tại London

Kỳ hạn

Giá

Thay đổi

% thay đổi

Khối lượng

Cao nhất

Thấp nhất

Mở cửa

HĐ mở

05/17

1898

+14

+0.74 %

4415

1934

1878

1900

---

07/17

1929

+13

+0.68 %

17917

1966

1904

1932

---

09/17

1944

+13

+0.67 %

6369

1981

1920

1947

---

11/17

1951

+13

+0.67 %

2445

1987

1930

1955

---

Đơn vị tính: USD($)/ Tấn Giá cà phê| Đơn vị giao dịch: lot = 10 tấn

Giá cà phê Arabica giao dịch tại New York

Kỳ hạn

Giá Giá cà phê

Thay đổi

% thay đổi

Khối lượng

Cao nhất

Thấp nhất

Mở cửa

HĐ mở

05/17

128.15

-1.75

-1.35 %

48

130.7

128.15

130.7

---

07/17

130.7

-1.7

-1.28 %

20299

133.65

130.15

133

---

09/17

133.1

-1.7

-1.26 %

7731

136

132.65

135.25

---

12/17

136.7

-1.65

-1.19 %

5308

139.6

136.3

138.8

---

Đơn vị tính: USD Cent/lb | 1USD = 100cent | 1Lb ~= 0.45Kg | Đơn vị giao dịch: lot = 37,500 lb

Giá cà phê


Ngày
Tháng
Năm

Dự án

  • VIDEO CLIP

Quảng cáo