Giá cà phê trong nước

TT nhân xô

Giá trung bình

Thay đổi

FOB (HCM)

1,561

Trừ lùi: -140

Giá cà phêĐắk Lăk

35,600

-100

Lâm Đồng

34,800

-100

Gia Lai

35,600

-100

Đắk Nông

35,400

-100

Hồ tiêu

56,000

0

Tỷ giá USD/VND

22,795

+10

Đơn vị tính: VND/kg|FOB: USD($)/tấn

Giá cà phê Robusta giao dịch tại London

Kỳ hạn

Giá

Thay đổi

% thay đổi

Khối lượng

Cao nhất

Thấp nhất

Mở cửa

HĐ mở

07/18

1701

-5

-0.29 %

3050

1719

1698

1709

20254

09/18

1687

-3

-0.18 %

8267

1704

1684

1692

57998

11/18

1693

-2

-0.12 %

2375

1709

1690

1700

21481

01/19

1701

-3

-0.18 %

454

1715

1699

1702

9648

Đơn vị tính: USD($)/ Tấn Giá cà phê| Đơn vị giao dịch: lot = 10 tấn

Giá cà phê Arabica giao dịch tại New York

Kỳ hạn

Giá Giá cà phê

Thay đổi

% thay đổi

Khối lượng

Cao nhất

Thấp nhất

Mở cửa

HĐ mở

07/18

114.45

-0.75

-0.65 %

10936

115.8

114.3

115.4

25009

09/18

116.7

-0.85

-0.72 %

24967

118.1

116.55

118

140385

12/18

120.15

-0.85

-0.7 %

6471

121.55

120.05

121.5

58147

03/19

123.65

-0.85

-0.68 %

2803

125

123.5

124.8

19712

Đơn vị tính: USD Cent/lb | 1USD = 100cent | 1Lb ~= 0.45Kg | Đơn vị giao dịch: lot = 37,500 lb

Giá cà phê


Ngày
Tháng
Năm

Dự án

  • VIDEO CLIP

Quảng cáo