Giá cà phê trong nước

TT nhân xô

Giá trung bình

Thay đổi

FOB (HCM)

1,921

Trừ lùi: -70

Giá cà phêĐắk Lăk

43,400

+1000

Lâm Đồng

42,900

+1000

Gia Lai

43,400

+1000

Đắk Nông

43,300

+1000

Hồ tiêu

81,000

0

Tỷ giá USD/VND

22,680

+30

Đơn vị tính: VND/kg|FOB: USD($)/tấn

Giá cà phê Robusta giao dịch tại London

Kỳ hạn

Giá

Thay đổi

% thay đổi

Khối lượng

Cao nhất

Thấp nhất

Mở cửa

HĐ mở

07/17

1991

+57

+2.95 %

12974

2001

1941

1945

66121

09/17

2002

+52

+2.67 %

8357

2012

1953

1953

46385

11/17

1997

+46

+2.36 %

3135

2005

1959

1965

20164

01/18

1987

+41

+2.11 %

817

1994

1950

1956

8878

Đơn vị tính: USD($)/ Tấn Giá cà phê| Đơn vị giao dịch: lot = 10 tấn

Giá cà phê Arabica giao dịch tại New York

Kỳ hạn

Giá Giá cà phê

Thay đổi

% thay đổi

Khối lượng

Cao nhất

Thấp nhất

Mở cửa

HĐ mở

07/17

131.2

+1.9

+1.47 %

18358

132.2

128.6

129.5

103663

09/17

133.55

+1.9

+1.44 %

9026

134.55

131

132.05

43262

12/17

137.05

+1.85

+1.37 %

3622

138

134.7

135.8

33584

03/18

140.45

+1.85

+1.33 %

1926

141.45

137.95

138.95

16464

Đơn vị tính: USD Cent/lb | 1USD = 100cent | 1Lb ~= 0.45Kg | Đơn vị giao dịch: lot = 37,500 lb

Coffee price


Day
Month
Year

Project

  • VIDEO CLIP

Advestiment